thương nhớ

Học thuật
Thân thiện
thương nhớ

Một người phụ nữ ngồi bên cửa sổ, thương nhớ người thân ở phương xa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm tha thiết xen lẫn nỗi buồn da diết, không nguôi ngoai: "thương nhớ" diễn tả một trạng thái tình cảm sâu sắc, vừa nỗi nhớ, vừa tình thương, hướng về một người hoặc một điều đó đang xa cách, thường đi kèm với cảm xúc bùi ngùi, lưu luyến.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn thương nhớ người bạn thân đã mất.
    • ấy thương nhớ quê hương da diết sau nhiều năm xa cách.
    • Lúc nào cũng thương nhớ những ngày tháng tuổi thơ êm đềm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thương nhớ" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, văn chương hoặc trong những lời bày tỏ tình cảm sâu kín, thiết tha. Từ này mang sắc thái tình cảm mạnh mẽ đậm chất trữ tình hơn so với từ "nhớ" đơn thuần.
    • Bài thơ chan chứa nỗi thương nhớ người yêu phương xa.
    • Tiếng hát ấy gợi lên trong lòng người nghe một nỗi thương nhớ mênh mang.
Biến thể từ gần giống
  • Nhớ thương (động từ): Có nghĩa tương tự "thương nhớ", diễn tả tình cảm nhớ mong yêu thương. Đây một biến thể thường dùng trong thơ ca.
    • Tấm lòng nhớ thương quê mẹ chưa bao giờ nguôi.
  • Thương nhớ có thể kết hợp với các từ chỉ mức độ như "da diết", "khôn nguôi", "vô vàn" để nhấn mạnh cường độ cảm xúc.
    • Nỗi thương nhớ da diết cứ dày tâm trí anh.
Từ đồng nghĩa
  • Nhớ mong: Nhớ mong mỏi được gặp lại.
  • Luyến nhớ: Nhớ với tình cảm luyến tiếc, quyến luyến.
  • Hoài niệm: (Thường dùng cho sự việc, thời gian đã qua) Nhớ lại một cách bâng khuâng, xúc động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cách thức này. Thay vào đó, "thương nhớ" thường đứng độc lập hoặc đi kèm với tân ngữ trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan
  • Thương nhớ đong đầy: Diễn tả nỗi thương nhớ rất nhiều, tràn đầy trong lòng.
    • Bao năm xa cách, nỗi thương nhớ đong đầy trong trái tim người lính.
  • Thương nhớ khôn nguôi: Nỗi thương nhớ không bao giờ dứt, không nguôi ngoai.
    • Người mẹ già vẫn ôm nỗi thương nhớ khôn nguôi về đứa con đi biệt tích.
thương nhớ

Một người phụ nữ ngồi bên cửa sổ, thương nhớ người thân ở phương xa.

  1. đgt. Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm tha thiết xen lẫn nỗi buồn da diết, không nguôi ngoai: thương nhớ người anh đi xa Lúc nào anh cũng thương nhớ bạn , người thânquê nhà.